Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg
Xem hình lớn

Phân bón Hữu cơ GOTA 2.2.1 (Viên) 40kg

PHÂN HỮU CƠ GOTA 2.2.1 là loại phân bón hữu cơ có chứa các chủng vi sinh vật có ích, được chế biến bằng cách phối trộn và xử lý các nguyên liệu từ phế phẩm 100% tự nhiên sau đó lên men nhiệt độ cao.

  • Mã SP
    GTV40001
  • Xuất xứ
    Việt Nam
  • Trọng lượng
    40kg

PHÂN BÓN HỮU CƠ VI SINH GOTA 48 OM 2.2.1 – LÓT ĐẤT RỄ KHỎE

CÔNG NGHỆ Ủ NÓNG AT-12H BIOWAY USA

NÂNG NIU ĐẤT – CHẤT CHO CÂY

PHÂN HỮU CƠ GOTA 2.2.1 là loại phân bón hữu cơ có chứa các chủng vi sinh vật có ích, được chế biến bằng cách phối trộn và xử lý các nguyên liệu từ phế phẩm 100% tự nhiên sau đó lên men nhiệt độ cao.

PHÂN HỮU CƠ GOTA 2.2.1 có chứa các chủng vi sinh vật với mật độ từ >= 1x10^6 CFU/mg mỗi loại giúp cố định đạm, phân giải lân và các hợp chất hữu cơ khó tiêu trong đất, cân bằng sinh thái môi trường.

Axit Humic trong phân bón kích thích rễ cây phát triển, hấp thu dinh dưỡng tối đa, cải thiện các tính chất hóa lý của đất, làm đất tơi xốp, tăng màu mỡ. 

GOTA – Tăng độ mùn và vi sinh vật đất, phục hồi đất chai, bạc màu, rễ phát triển mạnh, cây chống chịu tốt.

Sản phẩm phù hợp cho quy trình sản xuất: GAP, hữu cơ, xanh, sạch, an toàn.

ƯU ĐIỂM CỦA GOTA

  • Hạ phèn
  • Cải tạo đất
  • Tăng độ phì cho đất
  • Giảm ngộ độc hữu cơ

THÀNH PHẦN

  • Chất hữu cơ: 28%; Tỷ lệ C/N: 6,36; Độ ẩm: 30%; pHH2O: 5
  • VSV Cố định đạm: 1x10^6 CFU/g; Axit Humic: 4%; Axit Fulvic: 2%; Axit Amin: 0,2%;
  • Dinh dưỡng đa lượng: Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 1%;
  • Dinh dưỡng trung, vi lượng: CaO: 5%; SiO2: 10%; S: 0,85%; MgO: 0,65%; Cu: 30 mg/kg; Mn: 600 mg/kg; Zn: 150 mg/kg; Fe: 5000 mg/kg.
  • Cung cấp 16 loại Axit amin thiết yếu cho cây trồng.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

CÂY TRỒNG

BÓN LÓT BÓN THÚC
Lúa, bắp 20-25 kg/1000 m2
Bón vào giai đoạn trước và sau khi trục (lót vùi)
Rau, củ, quả, hoa 40-60 kg/1000 m2
Bón vào giai đoạn làm đất
Mía, mì (sắn) 100-200 kg/1000 m2
Bón vào giai đoạn làm đất
75-100 kg/1000m2 + NPK 25-50 kg/1000m2
Cà phê, tiêu, cao su 1,5-3 kg/gốc
Bón vào giai đoạn trước khi làm đất, sau khi thu hoạch, thúc nuôi đọt

Cây sầu riêng, Bơ, Bưởi, Cam, Chanh, Quýt,

Thanh long, nho và cây ăn trái khác

1,5–3 kg/gốc
Bón vào giai đoạn chuẩn bị trồng và sau khi thu hoạch

Lưu ý: Tùy theo đất đai, thời tiết và loại cây trồng để điều chỉnh lượng phân cho phù hợp, có thể kết hợp với NPK để bón lót, Phải vùi, đắp, tưới đủ độ ẩm sau khi rải.
Bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng mát
Cảnh báo an toàn: Để xa tầm tay trẻ em
HSD: 24 tháng



 

 

THÀNH PHẦN

  • Chất hữu cơ: 28%; Tỷ lệ C/N: 6,36; Độ ẩm: 30%; pHH2O: 5
  • VSV Cố định đạm: 1x10^6 CFU/g; Axit Humic: 4%; Axit Fulvic: 2%; Axit Amin: 0,2%;
  • Dinh dưỡng đa lượng: Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 1%;
  • Dinh dưỡng trung, vi lượng: CaO: 5%; SiO2: 10%; S: 0,85%; MgO: 0,65%; Cu: 30 mg/kg; Mn: 600 mg/kg; Zn: 150 mg/kg; Fe: 5000 mg/kg.
  • Cung cấp 16 loại Axit amin thiết yếu cho cây trồng.
Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm cùng loại

Chi tiết
  • Loại: Bột
  • Quy cách: Gói 1kg
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Bột
  • Quy cách: Gói 1kg
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Nước
  • Quy cách: Phuy 1 lít
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Nước
  • Quy cách: Chai 500ml
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Nước
  • Quy cách: Chai 500ml
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Nước
  • Quy cách: Chai 500ml
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Nước
  • Quy cách: Chai 1 lít
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Nước
  • Quy cách: Chai 1 lít
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Bột
  • Quy cách: 1kg
Đơn giá: Liên hệ
Chi tiết
  • Loại: Viên -Túi lưới
  • Quy cách: 1kg (40 túi lưới)
Đơn giá: Liên hệ